柄臣 bǐng chén
volume volume

Từ hán việt: 【bính thần】

Đọc nhanh: 柄臣 (bính thần). Ý nghĩa là: đại thần.

Ý Nghĩa của "柄臣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柄臣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đại thần

执掌政权的大臣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柄臣

  • volume volume

    - 以 yǐ 功臣 gōngchén 自居 zìjū

    - tự cho mình là người có công; tự cho là công thần.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 按下 ànxià 手柄 shǒubǐng

    - Anh ta nhẹ nhàng nhấn nút điều khiển.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 穗系 suìxì 在 zài 了 le 剑柄 jiànbǐng 上 shàng

    - Anh ấy buộc tua vào cán kiếm.

  • volume volume

    - 传为笑柄 chuánwéixiàobǐng

    - chuyên làm trò cười.

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 一 yī 柄 bǐng 刀 dāo

    - Anh ấy tặng tôi một con dao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 失误 shīwù 成 chéng 了 le 大家 dàjiā 的 de 笑柄 xiàobǐng

    - Sai lầm của anh ấy trở thành trò cười của mọi người.

  • volume volume

    - 钦差大臣 qīnchāidàchén

    - khâm sai đại thần

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 贤良 xiánliáng 忠诚 zhōngchéng 的 de 臣子 chénzǐ

    - Anh ta là một thần tử hiền lành và trung thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐng , Bìng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMOB (木一人月)
    • Bảng mã:U+67C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 臣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thần 臣 (+0 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:一丨フ一丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SLSL (尸中尸中)
    • Bảng mã:U+81E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao