获奖 huòjiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hoạch tưởng】

Đọc nhanh: 获奖 (hoạch tưởng). Ý nghĩa là: đoạt giải; đoạt giải thưởng; trúng thưởng. Ví dụ : - 听到自己获奖的消息,他激动得热泪盈眶。 Nghe tin mình đoạt giải thưởng, anh phấn khích đến mức mắt ngấn lệ.. - 这两幅作品各有千秋,谁能获奖很难预料。 Hai tác phẩm này đều có giá trị riêng, rất khó để dự đoán ai sẽ giành giải thưởng.. - 电视上公布了这次歌唱比赛的获奖名单。 Danh sách giải thưởng của cuộc thi ca hát đã được công bố trên TV.

Ý Nghĩa của "获奖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

获奖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoạt giải; đoạt giải thưởng; trúng thưởng

获得奖励

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听到 tīngdào 自己 zìjǐ 获奖 huòjiǎng 的 de 消息 xiāoxi , 他 tā 激动 jīdòng 得 dé 热泪盈眶 rèlèiyíngkuàng

    - Nghe tin mình đoạt giải thưởng, anh phấn khích đến mức mắt ngấn lệ.

  • volume volume

    - 这 zhè 两幅 liǎngfú 作品 zuòpǐn 各有千秋 gèyǒuqiānqiū , 谁 shuí 能 néng 获奖 huòjiǎng 很难 hěnnán 预料 yùliào

    - Hai tác phẩm này đều có giá trị riêng, rất khó để dự đoán ai sẽ giành giải thưởng.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 上 shàng 公布 gōngbù 了 le 这次 zhècì 歌唱 gēchàng 比赛 bǐsài 的 de 获奖 huòjiǎng 名单 míngdān

    - Danh sách giải thưởng của cuộc thi ca hát đã được công bố trên TV.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 获奖

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 荣誉 róngyù 奖章 jiǎngzhāng

    - Anh ấy đã nhận được huy chương danh dự.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 奖状 jiǎngzhuàng

    - Anh ấy đã nhận được bằng khen.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 很多 hěnduō 奖牌 jiǎngpái

    - Anh ấy đạt được rất nhiều huy chương.

  • volume volume

    - 他告 tāgào 获得 huòdé 了 le 奖学金 jiǎngxuéjīn

    - Anh ấy thông báo đã nhận được học bổng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 创造 chuàngzào 获得 huòdé 了 le 大奖 dàjiǎng

    - Thành tựu của anh ấy đã nhận giải thưởng lớn.

  • volume volume

    - 公正 gōngzhèng 地 dì 评选 píngxuǎn 出 chū 获奖作品 huòjiǎngzuòpǐn

    - Các tác phẩm chiến thắng sẽ được lựa chọn một cách công bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 第一名 dìyìmíng 的 de 奖牌 jiǎngpái

    - Anh ấy đã giành được huy chương giải nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 获得 huòdé 优胜奖 yōushèngjiǎng

    - trong lần thi đấu này anh ấy giành được phần thưởng xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNK (中弓大)
    • Bảng mã:U+5956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 获›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoạch , Địch
    • Nét bút:一丨丨ノフノ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKHK (廿大竹大)
    • Bảng mã:U+83B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao