药用酒精 yào yòng jiǔjīng
volume volume

Từ hán việt: 【dược dụng tửu tinh】

Đọc nhanh: 药用酒精 (dược dụng tửu tinh). Ý nghĩa là: Rượu;cồn dùng cho mục đích dược phẩm.

Ý Nghĩa của "药用酒精" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

药用酒精 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rượu;cồn dùng cho mục đích dược phẩm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 药用酒精

  • volume volume

    - 请 qǐng 用 yòng 酒精 jiǔjīng 擦拭 cāshì 桌子 zhuōzi

    - Hãy dùng cồn để lau bàn.

  • volume volume

    - 用 yòng 酒精 jiǔjīng 杀毒 shādú

    - Dùng cồn sát trùng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶子 píngzi 的 de 酒精 jiǔjīng 棉球 miánqiú 用 yòng 镊子 nièzi 夹 jiā 出来 chūlái

    - Dùng nhíp để lấy bông gòn chứa cồn ra khỏi chai.

  • volume volume

    - 酒精灯 jiǔjīngdēng 是 shì 实验 shíyàn 常用 chángyòng 灯 dēng

    - Đèn cồn là đèn thường dùng trong thí nghiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 用药 yòngyào 把 bǎ 虫子 chóngzi 毒死 dúsǐ 了 le

    - Anh ta đã độc chết con bọ bằng thuốc.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 用 yòng 酒精 jiǔjīng 消毒 xiāodú 杀得 shādé 慌 huāng

    - Dùng cồn rửa vết thương, xót chết đi được.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我要 wǒyào 用 yòng 那 nà 地 dì 精 jīng 的 de 血来 xuèlái 祭酒 jìjiǔ

    - Tối nay tôi tẩm máu yêu tinh cho đồng cỏ của mình.

  • volume volume

    - 药酒 yàojiǔ 有 yǒu 的 de 口服 kǒufú , 有 yǒu 的 de 外用 wàiyòng

    - Rượu thuốc có loại uống được, có loại dùng ngoài da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao