荒烟蔓草 huāng yān màncǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hoang yên man thảo】

Đọc nhanh: 荒烟蔓草 (hoang yên man thảo). Ý nghĩa là: hoang vắng (thành ngữ), (văn học) bị bỏ rơi bởi những người đàn ông và bị nghẹt thở bởi cỏ dại.

Ý Nghĩa của "荒烟蔓草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荒烟蔓草 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hoang vắng (thành ngữ)

desolate (idiom)

✪ 2. (văn học) bị bỏ rơi bởi những người đàn ông và bị nghẹt thở bởi cỏ dại

lit. abandoned by men and choked with weeds

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荒烟蔓草

  • volume volume

    - 烟草专卖 yāncǎozhuānmài 公司 gōngsī

    - công ty giữ độc quyền về thuốc lá.

  • volume volume

    - 荒草 huāngcǎo 丛生 cóngshēng

    - cỏ hoang mọc um tùm

  • volume volume

    - 渺无人烟 miǎowúrényān 的 de 荒漠 huāngmò

    - sa mạc hoang vắng

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 蔓草 màncǎo 横生 héngshēng

    - cỏ mọc lan tràn

  • volume volume

    - 搜索队 sōusuǒduì 在 zài 荒草 huāngcǎo 地 dì 分散 fēnsǎn 行动 xíngdòng

    - Đội tìm kiếm đang tiến hành hoạt động phân tán trên một cánh đồng hoang vắng.

  • volume volume

    - 花草 huācǎo 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 蔓延 mànyán

    - Cây cỏ mọc lan tràn trong sân.

  • volume volume

    - 他 tā 硬勒着 yìnglēizhe 大伙儿 dàhuǒer 在 zài 地里 dìlǐ 种 zhǒng 烟草 yāncǎo

    - hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Kāng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYVU (廿卜女山)
    • Bảng mã:U+8352
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蔓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn , Wàn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TAWE (廿日田水)
    • Bảng mã:U+8513
    • Tần suất sử dụng:Cao