Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蔓
曼 𦽦
蔓 là gì? 蔓 (Man, Mạn). Bộ Thảo 艸 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶). Ý nghĩa là: Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác, Lan ra, 1. lan rộng, Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác, Lan ra. Từ ghép với 蔓 : man tinh [mánjing] (thực) ① Củ cải;, “mạn diên” 蔓延 lan rộng., mạn thảo [màncăo] Cỏ bò lan dưới đất;, 蔓延 Lan ra Xem 蔓 [mán], [wàn]., “mạn diên” 蔓延 lan rộng. Chi tiết hơn...