草泥马 cǎonímǎ
volume volume

Từ hán việt: 【thảo nê mã】

Đọc nhanh: 草泥马 (thảo nê mã). Ý nghĩa là: ngựa bùn cỏ, được sử dụng để thay thế cho 肏你 媽 | 肏你 妈 , để chế nhạo hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet.

Ý Nghĩa của "草泥马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

草泥马 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngựa bùn cỏ

grass mud horse

✪ 2. được sử dụng để thay thế cho 肏你 媽 | 肏你 妈 , để chế nhạo hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet

used as a substitute for 肏你媽|肏你妈 [càonǐmā], to mock or avoid censorship on the Internet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 草泥马

  • volume volume

    - 草原 cǎoyuán 上 shàng 的 de 斑马 bānmǎ 有 yǒu 黑白相间 hēibáixiàngjiān 的 de 漂亮 piàoliàng 条纹 tiáowén

    - Ngựa vằn trên thảo nguyên có sọc đen trắng rất đẹp.

  • volume volume

    - 斑马 bānmǎ 是 shì 草食性 cǎoshíxìng 动物 dòngwù

    - Ngựa vằn là động vật ăn cỏ.

  • volume volume

    - 断粮 duànliáng 绝草 juécǎo ( 草 cǎo : 特指 tèzhǐ 喂 wèi 马 mǎ 的 de 草料 cǎoliào )

    - lương thảo cạn kiệt; hết sạch lương thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 抖动 dǒudòng 了 le 一下 yīxià 缰绳 jiāngshéng , 马便 mǎbiàn 向 xiàng 草原 cǎoyuán 飞奔而去 fēibēnérqù

    - anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 骑马 qímǎ 在 zài 广阔 guǎngkuò 的 de 草原 cǎoyuán

    - Họ cưỡi ngựa trên thảo nguyên rộng lớn.

  • volume volume

    - 马 mǎ 吃 chī 了 le 三个 sāngè 草 cǎo 把 bǎ

    - Con ngựa ăn hết 3 bó cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 喂 wèi 马 mǎ 吃 chī 草 cǎo

    - Anh ấy mỗi ngày đều cho ngựa ăn cỏ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 谁 shuí 也 yě 不 bù 知道 zhīdào 这张 zhèzhāng 潦草 liáocǎo 马虎 mǎhǔ 的 de 字条 zìtiáo 上 shàng 写 xiě 了 le 些 xiē 什么 shénme

    - chúng tôi đều không biết cái tờ giấy cẩu thả này viết cái gì

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao