草爬子 cǎo pá zi
volume volume

Từ hán việt: 【thảo ba tử】

Đọc nhanh: 草爬子 (thảo ba tử). Ý nghĩa là: đánh dấu (động vật học).

Ý Nghĩa của "草爬子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

草爬子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh dấu (động vật học)

tick (zoology)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 草爬子

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 是 shì 一 yī 大片 dàpiàn 草甸子 cǎodiànzǐ

    - trước mặt là đầm lầy mênh mông

  • volume volume

    - 在 zài 草地 cǎodì 的 de 中心 zhōngxīn 有 yǒu 一个 yígè 八角亭 bājiǎotíng 子 zi

    - ở giữa bãi cỏ có một cái đình bát giác.

  • volume volume

    - 她 tā 扳住 bānzhù 梯子 tīzi 爬 pá 到 dào 屋顶 wūdǐng

    - Cô ấy vịn chặt thang để trèo lên mái nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 扳着 bānzhe 绳子 shéngzi 爬 pá 上 shàng 了 le 山 shān

    - Anh ấy bám vào dây thừng để leo lên núi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng 玩耍 wánshuǎ

    - Trẻ em đang chơi đùa trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 冷丁 lěngdīng 地 dì 从 cóng 草丛里 cǎocónglǐ 跳出 tiàochū 一只 yīzhī 兔子 tùzi 来 lái

    - thình lình từ trong bụi cỏ một con thỏ nhảy ra .

  • volume volume

    - 他 tā 攀住 pānzhù 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 往 wǎng 山上 shānshàng 爬 pá

    - Anh ấy bám chặt một sợi dây leo lên núi.

  • volume volume

    - 中国工农红军 zhōngguógōngnónghóngjūn 爬 pá 雪山 xuěshān 过 guò 草地 cǎodì , 不怕 bùpà 任何 rènhé 艰难险阻 jiānnánxiǎnzǔ

    - Hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét)
    • Pinyin: Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà
    • Nét bút:ノノ丨丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAU (竹人日山)
    • Bảng mã:U+722C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao