草坪机 cǎopíng jī
volume volume

Từ hán việt: 【thảo bình cơ】

Đọc nhanh: 草坪机 (thảo bình cơ). Ý nghĩa là: máy cắt cỏ.

Ý Nghĩa của "草坪机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

草坪机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy cắt cỏ

lawn mower

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 草坪机

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 停 tíng 在 zài 停机坪 tíngjīpíng 上 shàng

    - Máy bay đậu trên bãi đậu máy bay.

  • volume volume

    - 停机坪 tíngjīpíng

    - máy bay hạ cánh xuống nơi bằng phẳng.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 纷纷 fēnfēn 卧 wò 草坪 cǎopíng 间 jiān

    - Mọi người lần lượt nằm giữa bãi cỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 轻轻 qīngqīng 卧 wò 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng

    - Tôi nhẹ nhàng nằm trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 对 duì 着 zhe 直升机 zhíshēngjī 坪 píng 的 de 摄像头 shèxiàngtóu

    - Bất kỳ máy ảnh nào có tầm nhìn rõ ràng về sân bay trực thăng

  • volume volume

    - 不要 búyào 践踏 jiàntà 草坪 cǎopíng

    - Đừng giẫm lên thảm cỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 摔倒 shuāidǎo 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng

    - Tôi ngã trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 给 gěi 草坪 cǎopíng 浇水 jiāoshuǐ

    - Đừng quên tưới nước cho bãi cỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:一丨一一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMFJ (土一火十)
    • Bảng mã:U+576A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao