茹痛 rú tòng
volume volume

Từ hán việt: 【như thống】

Đọc nhanh: 茹痛 (như thống). Ý nghĩa là: chịu đựng (đau khổ hoặc buồn phiền).

Ý Nghĩa của "茹痛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

茹痛 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chịu đựng (đau khổ hoặc buồn phiền)

to endure (suffering or sorrow)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 茹痛

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 喉咙痛 hóulóngtòng

    - Hôm nay anh ấy bị đau họng.

  • volume volume

    - 他 tā 何必如此 hébìrúcǐ 痛苦 tòngkǔ

    - Anh ấy hà tất đau khổ như vậy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是不是 shìbúshì 又 yòu 痛 tòng 什么 shénme 篓子 lǒuzi 了 le ?

    - Hôm nay có phải lại muốn kiếm chuyện gây sự ?

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 年轻 niánqīng 时 shí 就 jiù 开始 kāishǐ 茹素 rúsù

    - Anh ấy đã bắt đầu ăn chay từ khi còn trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 后背 hòubèi 疼痛 téngtòng 得 dé 很 hěn

    - Lưng của anh ấy rất đau.

  • volume volume

    - 他 tā 受伤 shòushāng 了 le , 骨节 gǔjié 很痛 hěntòng

    - Anh ấy bị thương, khớp rất đau.

  • volume volume

    - 马蜂 mǎfēng 蜇 zhē 得 dé 我 wǒ 好 hǎo 痛 tòng

    - Ong vằn đốt tôi rất đau.

  • volume volume

    - 他 tā 受伤 shòushāng 了 le , 手 shǒu 很 hěn 痛 tòng

    - Anh ấy bị thương, tay rất đau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Tòng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNIB (大弓戈月)
    • Bảng mã:U+75DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như , Nhự
    • Nét bút:一丨丨フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVR (廿女口)
    • Bảng mã:U+8339
    • Tần suất sử dụng:Trung bình