茶水 cháshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trà thuỷ】

Đọc nhanh: 茶水 (trà thuỷ). Ý nghĩa là: trà nước; nước nôi; nước (gọi chung cho nước trà, nước sôi, thường dùng cho người đi đường). Ví dụ : - 茶水站。 quán nước.

Ý Nghĩa của "茶水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

茶水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trà nước; nước nôi; nước (gọi chung cho nước trà, nước sôi, thường dùng cho người đi đường)

泛称茶或开水 (多指供给行人或旅客用的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 茶水站 cháshuǐzhàn

    - quán nước.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 茶水

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 免费 miǎnfèi 提供 tígōng 茶水 cháshuǐ

    - Cửa hàng này cung cấp trà miễn phí.

  • volume volume

    - 茶水站 cháshuǐzhàn

    - quán nước.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 开水 kāishuǐ 沏茶 qīchá

    - Cô ấy pha trà bằng nước sôi.

  • volume volume

    - 茶壶 cháhú 里 lǐ 对 duì 点儿 diǎner 开水 kāishuǐ

    - Chế một ít nước sôi vào bình trà.

  • volume volume

    - 他 tā 忙不迭 mángbùdié 地 dì 准备 zhǔnbèi 茶水 cháshuǐ

    - Anh ấy gấp gáp chuẩn bị trà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 厕所 cèsuǒ 及 jí 茶水 cháshuǐ 间 jiān 用水 yòngshuǐ 内有 nèiyǒu 更 gèng 多 duō 更 gèng 详细 xiángxì 关于 guānyú 茶水 cháshuǐ 间 jiān 的 de 造句 zàojù

    - Ngày càng có nhiều câu chi tiết hơn về tủ đựng thức ăn trong nhà vệ sinh và phòng uống nước

  • volume volume

    - 先 xiān 烧水 shāoshuǐ , 再 zài 泡茶 pàochá , 最后 zuìhòu 品尝 pǐncháng

    - Đun nước sôi trước, sau đó pha trà, cuối cùng thưởng thức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao