水果茶 shuǐguǒ chá
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ quả trà】

Đọc nhanh: 水果茶 (thuỷ quả trà). Ý nghĩa là: trà hoa quả.

Ý Nghĩa của "水果茶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水果茶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trà hoa quả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水果茶

  • volume volume

    - 五盆 wǔpén 水果 shuǐguǒ 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Năm chậu hoa quả rất tươi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 很多 hěnduō 水果 shuǐguǒ , 比方 bǐfang 苹果 píngguǒ

    - Anh ấy thích nhiều loại trái cây, chẳng hạn như táo.

  • volume volume

    - 买 mǎi 归 guī 买 mǎi , 但 dàn 我 wǒ 不会 búhuì 选 xuǎn 水果 shuǐguǒ

    - Mua thì mua, nhưng tôi không biết chọn hoa quả.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 茶几 chájī 上放 shàngfàng 了 le 水果 shuǐguǒ

    - Cô ấy đặt trái cây lên bàn trà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 街头 jiētóu 卖 mài 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy bán trái cây trên đường phố.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 水果 shuǐguǒ 很 hěn 贵 guì

    - Trái cây năm nay rất đắt.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 路上 lùshàng , 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 水果 shuǐguǒ

    - Trên đường tan làm, cô ấy mua một ít hoa quả.

  • volume volume

    - 他 tā 卖 mài 优质 yōuzhì 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy bán trái cây chất lượng tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao