范县 fàn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【phạm huyện】

Đọc nhanh: 范县 (phạm huyện). Ý nghĩa là: Hạt quạt ở Puyang 濮陽 | 濮阳 , Hà Nam.

Ý Nghĩa của "范县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt quạt ở Puyang 濮陽 | 濮阳 , Hà Nam

Fan county in Puyang 濮陽|濮阳 [Pu2 yáng], Henan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 范县

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种 zhǒng 的 de 花生 huāshēng , 产量 chǎnliàng 高 gāo , 质量 zhìliàng 好 hǎo , 在 zài 我们 wǒmen 县里 xiànlǐ 算是 suànshì 拔尖儿 bájiāner 的 de

    - đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.

  • volume

    - 他 tā 把 bǎ 县委 xiànwěi 的 de 指示 zhǐshì 念 niàn 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 道德 dàodé 典范 diǎnfàn

    - Anh ấy là một tấm gương về đạo đức.

  • volume volume

    - 他 tā 婚后 hūnhòu 过 guò 着 zhe 合乎 héhū 道德规范 dàodéguīfàn 的 de 生活 shēnghuó

    - Sau khi kết hôn, anh ta sống một cuộc sống phù hợp với quy chuẩn đạo đức.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 县级 xiànjí 领导 lǐngdǎo 干部 gànbù

    - Ông ấy là cán bộ lãnh đạo cấp huyện.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 人们 rénmen 的 de 典范 diǎnfàn

    - Anh ấy là tiêu chuẩn của mọi người.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 的 de 范围 fànwéi 逐步 zhúbù 缩小 suōxiǎo

    - Phạm vi của dự án dần thu hẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 姓范 xìngfàn 吗 ma ?

    - Cậy ấy họ Phạm phải không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 范›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TESU (廿水尸山)
    • Bảng mã:U+8303
    • Tần suất sử dụng:Rất cao