苦味酒 kǔwèi jiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【khổ vị tửu】

Đọc nhanh: 苦味酒 (khổ vị tửu). Ý nghĩa là: Rượu đắng.

Ý Nghĩa của "苦味酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苦味酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rượu đắng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苦味酒

  • volume volume

    - 三 sān 煎药 jiānyào 味道 wèidao 很 hěn 苦 kǔ

    - Vị thuốc sắc nước ba rất đắng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 品味 pǐnwèi 红酒 hóngjiǔ

    - Anh ấy đang nếm thử rượu vang.

  • volume volume

    - 尖椒 jiānjiāo 苦瓜 kǔguā 的 de 味道 wèidao 又 yòu 苦 kǔ 又 yòu 辣 là

    - khổ qua xào ớt vừa đắng vừa cay

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 总是 zǒngshì 包含 bāohán 着 zhe 各种 gèzhǒng 滋味 zīwèi , 有酸 yǒusuān , 有 yǒu 甜 tián , 也 yě 有 yǒu 苦 kǔ

    - Cuộc đời luôn có đủ các loại dư vị, có chua, có ngọt, có cả đắng cay.

  • volume volume

    - 咂摸 zāmo 着 zhe 酒 jiǔ 的 de 香味 xiāngwèi

    - phân biệt rõ mùi rượu.

  • volume volume

    - 体味 tǐwèi 人生 rénshēng 苦乐 kǔlè

    - hiểu tường tận sướng khổ của đời người.

  • volume volume

    - 我 wǒ 那 nà 哥们 gēmen 一 yī 喝酒 hējiǔ 就 jiù 跟 gēn 我 wǒ 诉苦 sùkǔ

    - Thằng bạn tôi cứ hễ rượu vào là lại kể khổ.

  • volume volume

    - 这 zhè 一味 yīwèi 药苦 yàokǔ 得 dé 要命 yàomìng 呢 ne

    - Thuốc này đắng đến chết đi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao