苛酷的 kēkù de
volume volume

Từ hán việt: 【hà khốc đích】

Đọc nhanh: 苛酷的 (hà khốc đích). Ý nghĩa là: hà khốc.

Ý Nghĩa của "苛酷的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苛酷的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hà khốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苛酷的

  • volume volume

    - 严酷 yánkù 的 de 压迫 yāpò

    - sự áp bức tàn khốc

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 新发型 xīnfàxíng 酷毙了 kùbìle

    - Kiểu tóc mới của anh ấy ngầu quá.

  • volume volume

    - 严酷 yánkù 的 de 剥削 bōxuē

    - sự áp bức tàn khốc

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 了 le 残酷 cánkù 的 de 训练 xùnliàn

    - Anh ấy đã trải qua quá trình huấn luyện khắc nghiệt.

  • volume volume

    - 复述 fùshù 的 de 时候 shíhou 也 yě 不必 bùbì 苛求 kēqiú 完美 wánměi

    - Lúc kể lại cũng không cần quá nghiêm khắc hoàn mỹ.

  • volume volume

    - 严酷 yánkù 的 de 教训 jiàoxun

    - giáo huấn nghiêm khắc; bài học nghiêm khắc

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 酷似 kùsì 他 tā 的 de 父亲 fùqīn

    - Anh ấy trông rất giống cha mình.

  • - 你 nǐ 穿 chuān 的 de 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 太酷 tàikù 了 le 吧 ba !

    - Cái áo bạn mặc đẹp quá ngầu luôn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Hē , Hé , Kē
    • Âm hán việt: Ha , Hà , Kha
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMNR (廿一弓口)
    • Bảng mã:U+82DB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 酷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:一丨フノフ一一ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWHGR (一田竹土口)
    • Bảng mã:U+9177
    • Tần suất sử dụng:Cao