苏绣 sūxiù
volume volume

Từ hán việt: 【tô tú】

Đọc nhanh: 苏绣 (tô tú). Ý nghĩa là: gấm Tô Châu; hàng thêu Tô Châu.

Ý Nghĩa của "苏绣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苏绣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gấm Tô Châu; hàng thêu Tô Châu

江苏苏州出产的刺绣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苏绣

  • volume volume

    - 龙 lóng 堌 gù ( 在 zài 江苏 jiāngsū )

    - Long Cố (ở tỉnh Giang Tô).

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 喜欢 xǐhuan 美丽 měilì 的 de 苏绣 sūxiù

    - Cô ấy rất thích hàng thêu Tô Châu xinh đẹp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 吉诺 jínuò 特拉 tèlā 托里亚 tuōlǐyà 餐厅 cāntīng 的 de 提拉 tílā 米苏 mǐsū 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ ăn tiramisu ở Gino's Trattoria chưa?

  • volume volume

    - 仿照 fǎngzhào 苏州园林 sūzhōuyuánlín 风格 fēnggé 修建 xiūjiàn 花园 huāyuán

    - Tu sửa hoa viên theo phong cách vườn Tô Châu.

  • volume volume

    - 再来 zàilái 一 yī 轴线 zhóuxiàn 我 wǒ 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng 这 zhè 幅 fú 刺绣 cìxiù 了 le

    - Nếu có thêm một sợi chỉ, tôi sẽ hoàn thành bức thêu này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 绣 xiù 得 dé 了 le 这 zhè 图案 túàn 吗 ma ?

    - Bạn có thêu được hoa văn này không?

  • volume volume

    - 何时 héshí 心肺 xīnfèi 复苏 fùsū 会 huì 用到 yòngdào 装满 zhuāngmǎn 利他 lìtā 林 lín 的 de 注射器 zhùshèqì 了 le

    - Từ khi nào mà hô hấp nhân tạo cần một ống tiêm chứa đầy ritalin?

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 说 shuō 点 diǎn 苏格兰 sūgélán 的 de 好事儿 hǎoshìer 吗 ma

    - Bạn có thể nói điều gì đó tốt đẹp về Scotland không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:フフ一ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHDS (女一竹木尸)
    • Bảng mã:U+7EE3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSC (廿大尸金)
    • Bảng mã:U+82CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao