苏禄 sū lù
volume volume

Từ hán việt: 【tô lộc】

Đọc nhanh: 苏禄 (tô lộc). Ý nghĩa là: thuật ngữ cũ cho Sulawesi hoặc Celebes 苏拉威西.

Ý Nghĩa của "苏禄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苏禄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuật ngữ cũ cho Sulawesi hoặc Celebes 苏拉威西

old term for Sulawesi or Celebes 苏拉威西

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苏禄

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 月 yuè 前 qián 在 zài 摩苏尔 mósūěr 伊拉克 yīlākè 北部 běibù 城市 chéngshì

    - Giám sát việc tái thiết ở Mosul

  • volume volume

    - 龙 lóng 堌 gù ( 在 zài 江苏 jiāngsū )

    - Long Cố (ở tỉnh Giang Tô).

  • volume volume

    - 功名利禄 gōngmínglìlù

    - công danh bổng lộc.

  • volume volume

    - 冷战 lěngzhàn 以 yǐ 苏联 sūlián 解体 jiětǐ 结束 jiéshù

    - Chiến tranh Lạnh kết thúc khi Liên Xô sụp đổ.

  • volume volume

    - 前 qián 苏联 sūlián 分裂 fēnliè 成 chéng 了 le 多少 duōshǎo 个 gè 国家 guójiā ?

    - Liên Xô cũ chia thành bao nhiêu nước?

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 吉诺 jínuò 特拉 tèlā 托里亚 tuōlǐyà 餐厅 cāntīng 的 de 提拉 tílā 米苏 mǐsū 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ ăn tiramisu ở Gino's Trattoria chưa?

  • volume volume

    - 仿照 fǎngzhào 苏州园林 sūzhōuyuánlín 风格 fēnggé 修建 xiūjiàn 花园 huāyuán

    - Tu sửa hoa viên theo phong cách vườn Tô Châu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 说 shuō 点 diǎn 苏格兰 sūgélán 的 de 好事儿 hǎoshìer 吗 ma

    - Bạn có thể nói điều gì đó tốt đẹp về Scotland không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 禄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFNME (戈火弓一水)
    • Bảng mã:U+7984
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSC (廿大尸金)
    • Bảng mã:U+82CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao