苏瓦 sū wǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tô ngoã】

Đọc nhanh: 苏瓦 (tô ngoã). Ý nghĩa là: Xu-va; Suva (thủ đô Phi-gi).

Ý Nghĩa của "苏瓦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苏瓦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xu-va; Suva (thủ đô Phi-gi)

斐济首都,位于维提岛东南海岸,是商业及运输中心

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苏瓦

  • volume volume

    - 伏安 fúān 法 fǎ 功率 gōnglǜ 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一 yī 伏特 fútè 和 hé 一 yī 安培 ānpéi 的 de 乘积 chéngjī , 等于 děngyú 一 yī 瓦特 wǎtè

    - Đơn vị công suất theo công thức Volt-Ampere (VA) bằng tích của một Volt và một Ampere, tương đương với một Watt.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 苏醒 sūxǐng 了 le

    - anh ấy cuối cùng cũng tỉnh lại rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 苏醒过来 sūxǐngguòlái 了 le

    - Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 复苏 fùsū 需要 xūyào 政策 zhèngcè 支持 zhīchí

    - Sự phục hồi của doanh nghiệp cần sự hỗ trợ từ chính sách.

  • volume volume

    - 仿照 fǎngzhào 苏州园林 sūzhōuyuánlín 风格 fēnggé 修建 xiūjiàn 花园 huāyuán

    - Tu sửa hoa viên theo phong cách vườn Tô Châu.

  • volume volume

    - 他 tā 手术 shǒushù 苏醒 sūxǐng 的 de 速度 sùdù 算 suàn 的 de 快 kuài 了 le

    - anh ấy hồi phục sau ca phẫu thuật rất nhanh.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 想起 xiǎngqǐ 在 zài 苏格兰 sūgélán 的 de 一晚 yīwǎn

    - Nhưng tôi nhớ lại một đêm ở Scotland

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSC (廿大尸金)
    • Bảng mã:U+82CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao