吃瓦片儿 chī wǎ piān er
volume volume

Từ hán việt: 【cật ngoã phiến nhi】

Đọc nhanh: 吃瓦片儿 (cật ngoã phiến nhi). Ý nghĩa là: ăn mảnh ngói; sống nhờ cho thuê nhà (chế giễu người cho thuê nhà).

Ý Nghĩa của "吃瓦片儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃瓦片儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn mảnh ngói; sống nhờ cho thuê nhà (chế giễu người cho thuê nhà)

旧时讥讽依靠出租房子生活

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃瓦片儿

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 百儿八十 bǎiérbāshí 斤 jīn 也 yě 并 bìng 不吃 bùchī 劲 jìn

    - anh ta gánh hàng trăm cân cũng không thấy khó nhọc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 哪儿 nǎér 吃饭 chīfàn ?

    - Bạn muốn đi đâu ăn cơm?

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 吃 chī 面条儿 miàntiáoer , 可以 kěyǐ 吗 ma ?

    - Buổi trưa ăn mì nhé, được không?

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 有点儿 yǒudiǎner 口吃 kǒuchī , 笔底下 bǐdǐxià 倒 dào 来得 láide

    - anh ấy nói thì hơi lọng ngọng, chứ viết thì được.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 哪儿 nǎér 吃得了 chīdéle 这么 zhème 多 duō ?

    - Hai người làm sao ăn được nhiều như thế?

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 几片 jǐpiàn 巧克力 qiǎokèlì

    - Anh ấy đã ăn vài miếng sô cô la.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 吃 chī 两片 liǎngpiàn 药 yào

    - Anh ta uống hai viên thuốc mỗi ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao