苏富比 sū fù bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tô phú bí】

Đọc nhanh: 苏富比 (tô phú bí). Ý nghĩa là: Nhà đấu giá Sotheby's.

Ý Nghĩa của "苏富比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苏富比 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà đấu giá Sotheby's

Sotheby's auction house

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苏富比

  • volume volume

    - 比如 bǐrú 一批 yīpī 摩苏尔 mósūěr 的 de 黄金 huángjīn 文物 wénwù

    - Về cách một đống vàng từ Mosul

  • volume volume

    - 苏格兰 sūgélán 的 de 城堡 chéngbǎo 比 bǐ 这 zhè 大多 dàduō 了 le

    - Lâu đài ở Scotland lớn hơn nhiều.

  • volume volume

    - 暴发户 bàofāhù ( 比喻 bǐyù 突然 tūrán 发财致富 fācáizhìfù 或 huò 得势 déshì 的 de 人 rén 或 huò 人家 rénjiā )

    - nhà mới phất; kẻ mới phất

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 攀比 pānbǐ 别人 biérén 的 de 财富 cáifù

    - Anh ấy lúc nào cũng so đo với tài sản của người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 富则 fùzé 我 wǒ 比较 bǐjiào 穷 qióng

    - Cô ấy giàu có còn tôi thì nghèo.

  • volume volume

    - 跟 gēn 我 wǒ 比 bǐ 起来 qǐlai , 他 tā 的 de 经验丰富 jīngyànfēngfù 得 dé 多 duō

    - So với tôi, kinh nghiệm của anh ấy phong phú hơn nhiều.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 的 de 内容 nèiróng 比较 bǐjiào 丰富 fēngfù , 必须 bìxū 仔细 zǐxì 揣摩 chuǎimó , 才能 cáinéng 透彻 tòuchè 了解 liǎojiě

    - nội dung của bài văn này tương đối phong phú, phải nghiền ngẫm tỉ mỉ mới có thể hiểu thấu đáo được.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 人民 rénmín 比 bǐ 以前 yǐqián 富多 fùduō 了 le

    - Người dân bây giờ đã giàu có hơn rất nhiều so với trước kia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 富›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JMRW (十一口田)
    • Bảng mã:U+5BCC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:一丨丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSC (廿大尸金)
    • Bảng mã:U+82CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao