花骨朵 huāgūduǒ
volume volume

Từ hán việt: 【hoa cốt đoá】

Đọc nhanh: 花骨朵 (hoa cốt đoá). Ý nghĩa là: nụ hoa.

Ý Nghĩa của "花骨朵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花骨朵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nụ hoa

花蕾的通称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花骨朵

  • volume volume

    - 花骨朵 huāgūduǒ 儿 ér

    - nụ hoa

  • volume volume

    - 儿童 értóng 是 shì 祖国 zǔguó 的 de 花朵 huāduǒ

    - nhi đồng là bông hoa của tổ quốc.

  • volume volume

    - 五万万 wǔwànwàn 朵花 duǒhuā 开遍 kāibiàn 了 le 花园 huāyuán

    - Năm trăm triệu bông hoa nở rộ khắp khu vườn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木板 mùbǎn 上 shàng 抠 kōu 了 le 一朵花 yīduǒhuā

    - Anh ấy đã chạm khắc một bông hoa trên tấm gỗ.

  • volume volume

    - 别摘 biézhāi 那 nà 朵花 duǒhuā

    - Đừng hái bông hoa đó.

  • volume volume

    - 不要 búyào 践到 jiàndào 路边 lùbiān 的 de 花朵 huāduǒ

    - Đừng giẫm lên hoa ven đường.

  • volume volume

    - 他 tā 臭 chòu 了 le 一下 yīxià 那 nà 朵花 duǒhuā

    - Anh ấy ngửi một chút bông hoa đó.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 考试 kǎoshì 考得 kǎodé 很 hěn 好 hǎo , 笑 xiào 得 dé 像 xiàng 朵花 duǒhuā 一样 yīyàng

    - Hôm nay anh ấy làm bài kiểm tra rất tốt, cười tươi như hoa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 朵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Duǒ
    • Âm hán việt: Đoá
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HND (竹弓木)
    • Bảng mã:U+6735
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao