花脸净 huāliǎn jìng
volume volume

Từ hán việt: 【hoa kiểm tịnh】

Đọc nhanh: 花脸净 (hoa kiểm tịnh). Ý nghĩa là: diễn viên hý khúc đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo (Sân khấu và rạp hát).

Ý Nghĩa của "花脸净" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花脸净 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diễn viên hý khúc đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo (Sân khấu và rạp hát)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花脸净

  • volume volume

    - 白净 báijìng 脸皮 liǎnpí

    - mặt mũi trắng tinh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 钱 qián 花净 huājìng 了 le

    - Tôi tiêu hết sạch tiền rồi.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 和 hé 天花板 tiānhuābǎn 都 dōu 掸 dǎn 得 dé 很 hěn 干净 gānjìng

    - tường và trần đều quét rất sạch sẽ.

  • volume volume

    - 一枝 yīzhī 梅花 méihuā

    - Một nhành hoa mai.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 姐妹花 jiěmèihuā 在 zài 美国 měiguó 的 de 追梦之旅 zhuīmèngzhīlǚ

    - Hai chị em xinh đẹp theo đuổi giấc mơ Mỹ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ 净 jìng 是 shì 身穿 shēnchuān 花呢 huāní 衣服 yīfú 的 de 农民 nóngmín

    - Trong những quán rượu nhỏ này, hầu hết những người nông dân đều mặc áo hoa.

  • volume volume

    - 刮胡子 guāhúzi 可以 kěyǐ 让 ràng 脸部 liǎnbù 更 gèng 干净 gānjìng

    - Cạo râu giúp mặt sạch sẽ hơn.

  • - 每天 měitiān 我 wǒ 都 dōu 会 huì 花点 huādiǎn 时间 shíjiān 上 shàng 脸书 liǎnshū , 看看 kànkàn 朋友 péngyou 们 men 的 de 动态 dòngtài

    - Mỗi ngày tôi dành một chút thời gian lướt Facebook để xem thông tin từ bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 净›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tịnh
    • Nét bút:丶一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMNSD (戈一弓尸木)
    • Bảng mã:U+51C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao