Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 净
凈
浄 淨 瀞 𤂅
净 là gì? 净 (Tịnh). Bộ Băng 冫 (+6 nét). Tổng 8 nét but (丶一ノフフ一一丨). Ý nghĩa là: 1. sạch sẽ, 2. đóng vai hề. Từ ghép với 净 : 淨水 nước sạch, 把桌子擦淨 Lau bàn cho sạch, 淨說不幹 Chỉ nói không làm, 淨重 Trọng lượng thực, trọng lượng tịnh, 淨利 Lãi thực, lãi ròng Chi tiết hơn...