花束 huāshù
volume volume

Từ hán việt: 【hoa thú】

Đọc nhanh: 花束 (hoa thú). Ý nghĩa là: bó hoa. Ví dụ : - 丝带花束是谁来做的 Ai là người làm ra bó hoa bằng ruy băng?

Ý Nghĩa của "花束" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花束 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bó hoa

成束的花

Ví dụ:
  • volume volume

    - 丝带 sīdài 花束 huāshù 是 shì 谁 shuí 来 lái 做 zuò 的 de

    - Ai là người làm ra bó hoa bằng ruy băng?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花束

  • volume volume

    - 在 zài 花瓶 huāpíng 中 zhōng 插 chā 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā

    - Cắm bó hoa vào bình.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā

    - Một bó hoa tươi.

  • volume volume

    - 他采 tācǎi 了 le 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā

    - Anh ấy hái một bó hoa tươi.

  • volume volume

    - 她 tā 偶尔 ǒuěr 会 huì 买 mǎi 一束花 yīshùhuā 给 gěi 自己 zìjǐ

    - Thỉnh thoảng cô ấy mua cho mình một bó hoa.

  • volume volume

    - 一束 yīshù 深橙色 shēnchéngsè 的 de 鲜花 xiānhuā

    - Một bó hoa màu cam đậm.

  • volume volume

    - 她 tā 捧起 pěngqǐ 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā

    - Cô ấy ôm một bó hoa tươi.

  • volume volume

    - 一束花 yīshùhuā 温暖 wēnnuǎn 了 le 整个 zhěnggè 房间 fángjiān

    - Một bó hoa làm ấm cả căn phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 快递 kuàidì 一束花 yīshùhuā 给 gěi 女友 nǚyǒu

    - Anh ấy chuyển phát nhanh một bó hoa cho bạn gái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 束›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thú , Thúc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DL (木中)
    • Bảng mã:U+675F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao