花丝 huāsī
volume volume

Từ hán việt: 【hoa ty】

Đọc nhanh: 花丝 (hoa ty). Ý nghĩa là: chỉ nhị.

Ý Nghĩa của "花丝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花丝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ nhị

雄蕊的下部,多为丝状,作用是支撑花药

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花丝

  • volume volume

    - 去 qù 试试 shìshì 有 yǒu 蕾丝 lěisī 花边 huābiān 的 de

    - Đi thử cái ren.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 衣服 yīfú 上 shàng 镶 xiāng 了 le 蕾丝 lěisī 花边 huābiān

    - Anh ấy đang viền đường ren trên quần áo.

  • volume volume

    - 一枝 yīzhī 梅花 méihuā

    - Một nhành hoa mai.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 草地 cǎodì 上开 shàngkāi 满鲜花 mǎnxiānhuā

    - Một bãi cỏ đầy nở đầy hoa.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 姐妹花 jiěmèihuā 在 zài 美国 měiguó 的 de 追梦之旅 zhuīmèngzhīlǚ

    - Hai chị em xinh đẹp theo đuổi giấc mơ Mỹ.

  • volume volume

    - 丝带 sīdài 花束 huāshù 是 shì 谁 shuí 来 lái 做 zuò 的 de

    - Ai là người làm ra bó hoa bằng ruy băng?

  • volume volume

    - 丝瓜 sīguā 花是 huāshì 黄色 huángsè 的 de

    - Hoa mướp có màu vàng.

  • - 婚 hūn 车上 chēshàng 装满 zhuāngmǎn 了 le 鲜花 xiānhuā 和 hé 丝带 sīdài , 非常 fēicháng 漂亮 piàoliàng

    - Xe cưới được trang trí đầy hoa tươi và ruy băng, rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao