芦柴棒 lú chái bàng
volume volume

Từ hán việt: 【lô sài bổng】

Đọc nhanh: 芦柴棒 (lô sài bổng). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) người cực kỳ gầy, thân cây sậy.

Ý Nghĩa của "芦柴棒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芦柴棒 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) người cực kỳ gầy

(fig.) extremely skinny person

✪ 2. thân cây sậy

reed stem

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芦柴棒

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 搂 lǒu 柴火 cháihuo

    - Anh ấy gom củi ở trong sân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 打 dǎ 棒球 bàngqiú

    - Họ đang chơi bóng chày.

  • volume volume

    - 那 nà 时候 shíhou 的 de 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 吃 chī 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 棒棒糖 bàngbàngtáng

    - Lúc đó tôi thích nhất là ăn những cây kẹo mút màu sắc sặc sỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 打 dǎ 棒球 bàngqiú

    - Anh ấy thích chơi bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 各种 gèzhǒng 领域 lǐngyù 都 dōu 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy giỏi ở mọi lĩnh vực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 棒球 bàngqiú 打得 dǎdé 很 hěn 好 hǎo

    - Họ chơi bóng chày rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 拿到 nádào 奖学金 jiǎngxuéjīn 了 le , 真棒 zhēnbàng

    - Anh ấy lại giành được học bổng, giỏi quá đi!

  • - 今天 jīntiān 你 nǐ 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 出色 chūsè , 真的 zhēnde , 你 nǐ 真棒 zhēnbàng !

    - Hôm nay bạn thể hiện rất xuất sắc, thật đấy, bạn thật tuyệt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Chái , Zhài , Zì
    • Âm hán việt: Si , Sài , Trại , Tái , Tý , Tứ
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPD (卜心木)
    • Bảng mã:U+67F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú , Lǔ
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:一丨丨丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIS (廿戈尸)
    • Bảng mã:U+82A6
    • Tần suất sử dụng:Cao