芦竹乡 lú zhú xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【lô trúc hương】

Đọc nhanh: 芦竹乡 (lô trúc hương). Ý nghĩa là: Thị trấn Luzhu hoặc Luchu ở quận Đào Viên 桃園縣 | 桃园县 , bắc Đài Loan.

Ý Nghĩa của "芦竹乡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thị trấn Luzhu hoặc Luchu ở quận Đào Viên 桃園縣 | 桃园县 , bắc Đài Loan

Luzhu or Luchu township in Taoyuan county 桃園縣|桃园县 [Táo yuán xiàn], north Taiwan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芦竹乡

  • volume volume

    - 青梅竹马 qīngméizhúmǎ 的 de 爱情 àiqíng 最 zuì 纯真 chúnzhēn

    - Tình yêu thanh mai trúc mã là trong sáng nhất.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 生活 shēnghuó 很 hěn 宁静 níngjìng

    - Cuộc sống ở vùng quê rất yên bình.

  • volume volume

    - 丝竹 sīzhú 之 zhī 乐 lè 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - Tiếng nhạc đàn tranh thật khiến người ta say mê.

  • volume volume

    - 乡井 xiāngjǐng 充满 chōngmǎn 儿时 érshí 回忆 huíyì

    - Quê hương đầy ắp kỷ niệm thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 姑娘 gūniang 喜欢 xǐhuan 种花 zhònghuā

    - Các cô gái ở quê thích trồng hoa.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 新鲜 xīnxiān

    - Không khí ở vùng quê rất trong lành.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 日子 rìzi 很 hěn 平静 píngjìng

    - Ngày tháng ở nông thôn rất yên bình.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 人 rén 都 dōu 很 hěn 友好 yǒuhǎo

    - Người ở quê đều rất thân thiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), yêu 幺 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiǎng , Xiàng
    • Âm hán việt: Hương , Hướng , Hưởng
    • Nét bút:フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVH (女女竹)
    • Bảng mã:U+4E61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú , Lǔ
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:一丨丨丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIS (廿戈尸)
    • Bảng mã:U+82A6
    • Tần suất sử dụng:Cao