Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 驳
駁
𩣄
驳 là gì? 驳 (Bác). Bộ Mã 馬 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: 1. loang lổ, 2. lẫn lộn. Từ ghép với 驳 : 起駁 Cất hàng, dỡ hàng, 斑駁 Rằn ri, sặc sỡ. Chi tiết hơn...