节选 jiéxuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tiết tuyến】

Đọc nhanh: 节选 (tiết tuyến). Ý nghĩa là: đoạn trích (văn bản, bài văn ...).

Ý Nghĩa của "节选" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

节选 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoạn trích (văn bản, bài văn ...)

为一定目的从完整的文章或著作中节取部分段落、章节

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 节选

  • volume volume

    - 黎族 lízú 的 de 节日 jiérì 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Các lễ hội của dân tộc Lê rất thú vị.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 三节课 sānjiékè

    - Đã học được ba tiết.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 某 mǒu 党派 dǎngpài 选举 xuǎnjǔ 前 qián 的 de 政治 zhèngzhì 广播节目 guǎngbōjiémù

    - Đây là chương trình phát thanh chính trị trước cuộc bầu cử của một đảng phái nào đó.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 这些 zhèxiē 是 shì 我 wǒ 比较 bǐjiào 心仪 xīnyí 的 de 选择 xuǎnzé

    - Sau đây là những lựa chọn yêu thích của tôi.

  • volume volume

    - 不拘小节 bùjūxiǎojié

    - không câu nệ tiểu tiết

  • volume volume

    - 一节 yījié 车皮 chēpí 载重 zàizhòng 多少 duōshǎo 吨 dūn

    - trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 这节 zhèjié 课 kè , 我 wǒ 就 jiù 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Học xong tiết này, tôi sẽ đi ăn cơm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 拿 ná 这张 zhèzhāng 照片 zhàopiān 去 qù 参加 cānjiā 春节 chūnjié 期间 qījiān 记忆 jìyì 摄影 shèyǐng 大赛 dàsài 评选 píngxuǎn

    - Tôi dự định lấy bức ảnh này để tham gia tuyển chọn “Cuộc thi chụp ảnh kỷ niệm lễ hội mùa xuân”.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 选›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Suàn , Xuǎn
    • Âm hán việt: Tuyến , Tuyển
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGU (卜竹土山)
    • Bảng mã:U+9009
    • Tần suất sử dụng:Rất cao