色母胶 sè mǔ jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【sắc mẫu giao】

Đọc nhanh: 色母胶 (sắc mẫu giao). Ý nghĩa là: keo màu.

Ý Nghĩa của "色母胶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

色母胶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. keo màu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 色母胶

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 黑色 hēisè 的 de 胶状物 jiāozhuàngwù

    - Trên mặt đất có chất dính màu đen.

  • volume volume

    - 不动声色 bùdòngshēngsè

    - tỉnh bơ như không.

  • volume volume

    - 铜 tóng 铀 yóu 云母 yúnmǔ 一种 yīzhǒng 绿色 lǜsè 的 de 放射性 fàngshèxìng 矿物 kuàngwù , 为 wèi 铀 yóu 和 hé 铜 tóng 的 de 氢化 qīnghuà 结晶 jiéjīng 云母 yúnmǔ

    - Đây là một loại khoáng chất phóng xạ màu xanh lá cây, được hình thành bởi phản ứng hydro hóa giữa urani và đồng

  • volume volume

    - 不 bù 变色 biànsè 儿 ér

    - Không đổi màu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 妻子 qīzǐ 经常 jīngcháng 去 qù 看 kàn 岳母 yuèmǔ 的 de 脸色 liǎnsè

    - Vợ tôi và tôi thường phải đi nhìn vào sắc mặt của mẹ vợ.

  • volume volume

    - 三文鱼 sānwényú 色 sè 还是 háishì 珊瑚 shānhú 色 sè

    - Giống như một con cá hồi hay một con san hô?

  • volume volume

    - 他 tā 偷眼 tōuyǎn 看 kàn 了 le 一下 yīxià 母亲 mǔqīn 的 de 神色 shénsè

    - anh ấy nhìn trộm thần sắc của mẹ.

  • volume volume

    - 鸭母 yāmǔ 捻 niǎn 是 shì 广东 guǎngdōng 潮汕地区 cháoshàndìqū 的 de 一种 yīzhǒng 特色小吃 tèsèxiǎochī

    - Chè sâm bổ lượng là một món ăn vặt đặc biệt ở vùng Triều Sán, Quảng Đông

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao