艰虞 jiān yú
volume volume

Từ hán việt: 【gian ngu】

Đọc nhanh: 艰虞 (gian ngu). Ý nghĩa là: khó khăn.

Ý Nghĩa của "艰虞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艰虞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khó khăn

困难忧患,指灾荒多,战乱频繁的年月

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艰虞

  • volume volume

    - 他匹 tāpǐ 自 zì 完成 wánchéng 艰巨 jiānjù 任务 rènwù

    - Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ gian khổ một mình.

  • volume volume

    - 颠沛流离 diānpèiliúlí ( 生活 shēnghuó 艰难 jiānnán , 四处 sìchù 流浪 liúlàng )

    - sống lang thang đầu đường xó chợ; trôi giạt đó đây; sống lang bạc kỳ hồ; phiêu bạt khắp nơi

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 历程 lìchéng 很 hěn 艰辛 jiānxīn

    - Con đường của anh ấy rất gian khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 平生 píngshēng 是 shì 很 hěn 艰苦朴素 jiānkǔpǔsù 的 de

    - anh ấy từ trước đến nay sống một cuộc sống gian khổ, giản dị.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 处境 chǔjìng 十分 shífēn 艰难 jiānnán

    - Hoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 工作 gōngzuò 很 hěn 艰难 jiānnán

    - Công việc của bọn họ rất gian nan.

  • volume volume

    - 他 tā 仍然 réngrán 保持 bǎochí 着 zhe 老红军 lǎohóngjūn 艰苦奋斗 jiānkǔfèndòu 的 de 作风 zuòfēng

    - Anh ấy vẫn giữ lại tác phong phấn đấu gian khổ của người cựu hồng quân.

  • volume volume

    - 他 tā 借助 jièzhù 力量 lìliàng 完成 wánchéng 了 le 艰巨 jiānjù 的 de 任务 rènwù

    - Anh ấy nhờ vào sức mạnh để hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 艰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét), cấn 艮 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Gian
    • Nét bút:フ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAV (水日女)
    • Bảng mã:U+8270
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+7 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngu
    • Nét bút:丨一フノ一フ丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPRVK (卜心口女大)
    • Bảng mã:U+865E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình