舷栏 xián lán
volume volume

Từ hán việt: 【huyền lan】

Đọc nhanh: 舷栏 (huyền lan). Ý nghĩa là: Tay vịn.

Ý Nghĩa của "舷栏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舷栏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tay vịn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舷栏

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 用 yòng 挂锁 guàsuǒ 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 锁 suǒ 在 zài 栏杆 lángān 上 shàng

    - Cô ấy luôn khóa chiếc xe đạp của mình vào lan can bằng ổ khóa.

  • volume volume

    - 她 tā 斜靠 xiékào 在 zài 栏杆 lángān 上 shàng

    - Cô ấy dựa vào lan can

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 链 liàn 在 zài 栏杆 lángān 上 shàng

    - Cô ấy xích xe đạp vào lan can.

  • volume volume

    - 鸡栏 jīlán 在 zài 院子 yuànzi 一角 yījiǎo

    - Dùng đất sét đắp chuồng.

  • volume volume

    - 凭栏 pínglán 眺望 tiàowàng

    - tựa lan can nhìn ra xa.

  • volume volume

    - 她 tā 凭栏 pínglán 远望 yuǎnwàng

    - Cô ấy dựa vào lan can nhìn xa xăm.

  • volume volume

    - 小船 xiǎochuán 打转 dǎzhuǎn 以 yǐ 舷侧 xiáncè 冲入 chōngrù 河水 héshuǐ 的 de 洪流 hóngliú

    - Chiếc thuyền quay ngoắt theo dòng nước lũ của con sông.

  • volume volume

    - 将 jiāng 进货 jìnhuò 栏 lán 数字 shùzì 加上 jiāshàng 前一天 qiányìtiān 的 de 结存 jiécún , 减去 jiǎnqù 当天 dàngtiān 销货 xiāohuò , 记入 jìrù 当天 dàngtiān 结 jié 存栏 cúnlán

    - lấy con số trong cột nhập hàng hoá, cộng thêm với số dư ngày hôm trước, trừ đi số hàng hoá bán trong ngày, rồi ghi vào cột dư trong ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 栏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Lán , Liàn
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTMM (木廿一一)
    • Bảng mã:U+680F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYYVI (竹卜卜女戈)
    • Bảng mã:U+8237
    • Tần suất sử dụng:Trung bình