Các biến thể (Dị thể) của 栏

  • Phồn thể

    欄

  • Cách viết khác

    𣟬

Ý nghĩa của từ 栏 theo âm hán việt

栏 là gì? 栏 (Lan). Bộ Mộc 木 (+5 nét). Tổng 9 nét but (一丨ノ丶丶ノ一一一). Ý nghĩa là: lan can. Từ ghép với 栏 : 石欄 Chấn song đá, 橋欄 Lan can cầu, 憑欄遠望 Tựa lan can nhìn xa, 牛欄 Chuồng bò, 每頁分四欄 Mỗi trang chia làm 4 cột Chi tiết hơn...

Lan

Từ điển phổ thông

  • lan can

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lan can, hàng chấn song (như 闌, bộ 門)

- 石欄 Chấn song đá

- 橋欄 Lan can cầu

- 憑欄遠望 Tựa lan can nhìn xa

* ② Chuồng (nuôi gia súc)

- 牛欄 Chuồng bò

* ③ (văn) Cột (báo), mục (trên báo)

- 每頁分四欄 Mỗi trang chia làm 4 cột

- 廣告欄 Mục quảng cáo.

Từ ghép với 栏