舞弄 wǔnòng
volume volume

Từ hán việt: 【vũ lộng】

Đọc nhanh: 舞弄 (vũ lộng). Ý nghĩa là: múa may; khua; vung (cái gì đó trong tay); múa máy, làm. Ví dụ : - 她想做个鸡笼子,可是自己不会舞弄。 cô ta muốn làm cái lồng gà, nhưng tự mình không biết làm.

Ý Nghĩa của "舞弄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舞弄 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. múa may; khua; vung (cái gì đó trong tay); múa máy

挥舞着手中的东西玩儿

✪ 2. làm

弄;搞

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 做 zuò 个 gè 鸡笼 jīlóng 子 zi , 可是 kěshì 自己 zìjǐ 不会 búhuì 舞弄 wǔnòng

    - cô ta muốn làm cái lồng gà, nhưng tự mình không biết làm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舞弄

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 爱 ài 舞弄 wǔnòng 孩子 háizi 们 men

    - Anh ta luôn thích trêu đùa bọn trẻ con.

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 舞 wǔ 节拍 jiépāi 为 wèi 2 4 拍 pāi 的 de 舞厅舞 wǔtīngwǔ , 其 qí 特点 tèdiǎn 是 shì 长 zhǎng 的 de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 别 bié 随意 suíyì 舞弄 wǔnòng 他人 tārén

    - Đừng tùy ý trêu đùa người khác.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 顺序 shùnxù 被 bèi 弄 nòng 颠倒 diāndào

    - Thứ tự của sách bị đảo lộn.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 做 zuò 个 gè 鸡笼 jīlóng 子 zi , 可是 kěshì 自己 zìjǐ 不会 búhuì 舞弄 wǔnòng

    - cô ta muốn làm cái lồng gà, nhưng tự mình không biết làm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 和 hé 洗脑术 xǐnǎoshù 愚弄 yúnòng 了 le 你 nǐ

    - Đừng để quảng cáo tẩy não đánh lừa bạn

  • volume volume

    - 事情 shìqing 弄 nòng 得 dé 没法 méifǎ 了 le 局 jú

    - sự tình xảy ra không có cách nào giải quyết xong.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Lòng , Nòng
    • Âm hán việt: Lộng
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGT (一土廿)
    • Bảng mã:U+5F04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao