舞女 wǔnǚ
volume volume

Từ hán việt: 【vũ nữ】

Đọc nhanh: 舞女 (vũ nữ). Ý nghĩa là: vũ nữ; gái nhảy.

Ý Nghĩa của "舞女" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舞女 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vũ nữ; gái nhảy

旧社会以伴人跳舞为职业的女子,一般受舞场雇用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舞女

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一个 yígè 爱好 àihào 舞蹈 wǔdǎo 的 de 女孩 nǚhái

    - Tôi là một cô gái yêu thích khiêu vũ.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 是 shì 个 gè 舞台 wǔtái

    - Thế giới là một vũ đài.

  • volume volume

    - 而 ér 他 tā 娶 qǔ 的 de 还是 háishì 黑人 hēirén 脱衣舞女 tuōyīwǔnǚ 屌 diǎo 爆 bào 了 le

    - Kết hôn với một vũ nữ thoát y da đen thật tuyệt vời.

  • volume volume

    - 一年一度 yīniányídù 七夕 qīxī 日 rì , 牛郎织女 niúlángzhīnǚ 鹊桥会 quèqiáohuì

    - Cứ vào đêm mùng 7 tháng 7 hằng năm, Ngưu lang chức nữ lại gặp nhau trên cây cầu chim ô thước.

  • volume volume

    - 美女 měinǚ 站 zhàn 在 zài 舞池 wǔchí 里 lǐ 蹦迪 bèngdí 就 jiù 得 dé 有 yǒu 被 bèi 人 rén 搭讪 dāshàn 和 hé 揩油 kāiyóu 的 de 觉悟 juéwù

    - Khi phụ nữ đẹp quẩy trên sàn nhảy phải có ý thức cảnh giác với việc người khác tiếp cận bắt chuyện và bị sàm sỡ.

  • volume volume

    - 跳舞 tiàowǔ 的 de 女孩 nǚhái 非常 fēicháng 迷人 mírén

    - Các cô gái nhảy múa rất quyến rũ.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 女生 nǚshēng 跳舞 tiàowǔ 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Cô gái đó nhảy rất đẹp.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 舞女 wǔnǚ 姿态 zītài 性感 xìnggǎn

    - Người vũ nữ đó có dáng vẻ quyến rũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao