臭熏熏 chòu xūn xūn
volume volume

Từ hán việt: 【xú huân huân】

Đọc nhanh: 臭熏熏 (xú huân huân). Ý nghĩa là: thối tha; hôi hám.

Ý Nghĩa của "臭熏熏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臭熏熏 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thối tha; hôi hám

形容臭甚,令人生厌

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臭熏熏

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 熏香 xūnxiāng 了 le 吗 ma

    - Bạn có thắp hương không?

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 熏火腿 xūnhuǒtuǐ

    - Cô ấy thích ăn thịt chân giò hun khói.

  • volume volume

    - 势焰熏天 shìyànxūntiān

    - khí thế ngút trời.

  • volume volume

    - 炉子 lúzi 安上 ānshàng 烟筒 yāntóng , 就 jiù 不至于 bùzhìyú 熏 xūn 着 zhe 了 le

    - bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 被 bèi 熏得 xūndé 很 hěn 难受 nánshòu

    - Mọi người bị ngạt rất khó chịu.

  • volume volume

    - 受 shòu 父母 fùmǔ 熏陶 xūntáo , 他 tā 很 hěn 喜爱 xǐài 文学 wénxué

    - Được bố mẹ hun đúc, anh ấy rất yêu thích văn học.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 加拿大 jiānádà 熏肉 xūnròu

    - Bạn thưởng thức thịt xông khói Canada.

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 出生 chūshēng 就 jiù 受到 shòudào 天主教 tiānzhǔjiào 的 de 熏陶 xūntáo

    - Cô ấy được truyền cảm hứng từ Công giáo từ khi còn bé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Xūn , Xùn
    • Âm hán việt: Huân
    • Nét bút:ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGF (竹土火)
    • Bảng mã:U+718F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 臭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tự 自 (+4 nét)
    • Pinyin: Chòu , Xiù
    • Âm hán việt: Khứu , Xú
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUIK (竹山戈大)
    • Bảng mã:U+81ED
    • Tần suất sử dụng:Cao