熏沐 xūn mù
volume volume

Từ hán việt: 【huân mộc】

Đọc nhanh: 熏沐 (huân mộc). Ý nghĩa là: xông hương; tấm gội (mê tín).

Ý Nghĩa của "熏沐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熏沐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xông hương; tấm gội (mê tín)

迷信的人在斋戒占卜前烧香、沐浴、表示对神虔诚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熏沐

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 有 yǒu 煤气 méiqì , 气味 qìwèi 熏人 xūnrén

    - Trong phòng có khí than, mùi khí làm người bị ngạt thở.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 沐 mù 慈爱 cíài

    - Những đứa trẻ nhận được tình thương.

  • volume volume

    - 长期 chángqī 熏烟 xūnyān 让 ràng 他 tā 咳嗽 késòu

    - Việc tiếp xúc lâu dài với khói khiến anh ấy bị ho.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 的 de 烟熏 yānxūn 着 zhe 空气 kōngqì

    - Khói từ nhà máy làm ảnh hưởng tới không khí.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 的 de 墙壁 qiángbì 被 bèi 烟 yān 熏黑了 xūnhēile

    - Các bức tường trong phòng đã bị khói hun đen.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 被 bèi 熏得 xūndé 很 hěn 难受 nánshòu

    - Mọi người bị ngạt rất khó chịu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 木材 mùcái 熏肉 xūnròu

    - Chúng tôi dùng gỗ để xông thịt.

  • volume volume

    - 她 tā 沐浴 mùyù 在 zài 昀 yún 光 guāng 之下 zhīxià

    - Cô ấy đắm mình trong ánh mặt trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ED (水木)
    • Bảng mã:U+6C90
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 熏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Xūn , Xùn
    • Âm hán việt: Huân
    • Nét bút:ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGF (竹土火)
    • Bảng mã:U+718F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình