自繇自在 zì yáo zìzài
volume volume

Từ hán việt: 【tự do tự tại】

Đọc nhanh: 自繇自在 (tự do tự tại). Ý nghĩa là: miễn phí và dễ dàng (thành ngữ); không lo lắng, nhàn nhã.

Ý Nghĩa của "自繇自在" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自繇自在 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. miễn phí và dễ dàng (thành ngữ); không lo lắng

free and easy (idiom); carefree

✪ 2. nhàn nhã

leisurely

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自繇自在

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 会上 huìshàng 鸣 míng 自己 zìjǐ 的 de 观点 guāndiǎn

    - Anh ta bày tỏ quan điểm của mình trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 人生在世 rénshēngzàishì , 应当 yīngdāng 这样 zhèyàng , 在 zài 芳香 fāngxiāng 别人 biérén 的 de 同时 tóngshí 漂亮 piàoliàng 自己 zìjǐ

    - người sống trên đời, nên thế này, tặng người hoa hồng tay vẫn vương hương

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 什么 shénme 禽兽 qínshòu 会 huì 在 zài 自己 zìjǐ 的 de 坚信 jiānxìn 礼 lǐ 抽 chōu 大麻 dàmá

    - Loại động vật nào hút cần sa theo xác nhận của chính mình?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 努力 nǔlì 解放 jiěfàng 自己 zìjǐ 的 de 潜能 qiánnéng

    - Anh ấy đang cố gắng giải phóng tiềm năng của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 会上 huìshàng 检讨 jiǎntǎo 了 le 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy đã kiểm điểm sai lầm của mình trong cuộc họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 繇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yáo , Yóu , Zhòu
    • Âm hán việt: Chựu , Dao , Diêu , Do , Lựu
    • Nét bút:ノ丶丶ノノ一一丨フ丨ノフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUHVF (月山竹女火)
    • Bảng mã:U+7E47
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao