自由诗 zìyóu shī
volume volume

Từ hán việt: 【tự do thi】

Đọc nhanh: 自由诗 (tự do thi). Ý nghĩa là: thơ tự do.

Ý Nghĩa của "自由诗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自由诗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thơ tự do

结构自由、有语言的自然节奏而没有一定格律的诗,一般不押韵

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自由诗

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 自由主义 zìyóuzhǔyì 的 de 阵营 zhènyíng

    - Anh ta gia nhập vào phe tự do chủ nghĩa.

  • volume volume

    - 不由自主 bùyóuzìzhǔ

    - không thể tự chủ

  • volume volume

    - 人身自由 rénshēnzìyóu

    - tự do thân thể.

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 自己 zìjǐ 作诗 zuòshī 吗 ma ?

    - Bạn có thể tự sáng tác thơ không?

  • volume volume

    - 他 tā 崇尚 chóngshàng 自由 zìyóu 和 hé 独立 dúlì

    - Anh ấy tôn trọng tự do và độc lập.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 了 le 我们 wǒmen 自由 zìyóu 意志 yìzhì

    - Chúa đã cho chúng tôi ý chí tự do.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 言论自由 yánlùnzìyóu 就 jiù 指着 zhǐzhe 这个 zhègè 了 le

    - Quyền tự do ngôn luận của họ phụ thuộc vào nó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 为 wèi 自由 zìyóu 斗争 dòuzhēng

    - Anh ấy đang đấu tranh vì tự do.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 由›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yóu
    • Âm hán việt: Do , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LW (中田)
    • Bảng mã:U+7531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:丶フ一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVGDI (戈女土木戈)
    • Bảng mã:U+8BD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao