自有驱动力的 Zì yǒu qūdòng lì de
volume volume

Từ hán việt: 【tự hữu khu động lực đích】

Đọc nhanh: 自有驱动力的 (tự hữu khu động lực đích). Ý nghĩa là: self-propelled Rơ mooc tự vận hành.

Ý Nghĩa của "自有驱动力的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自有驱动力的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. self-propelled Rơ mooc tự vận hành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自有驱动力的

  • volume volume

    - 自己 zìjǐ 的 de 精力有限 jīnglìyǒuxiàn

    - Sức lực của bản thân có hạn.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 人民 rénmín 具有 jùyǒu 非凡 fēifán 的 de 创造力 chuàngzàolì

    - Người dân lao động có sức sáng tạo phi thường.

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 的 de 动作 dòngzuò 便捷 biànjié 而 ér 有力 yǒulì

    - Động tác của vận động viên vừa linh hoạt vừa mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 新 xīn 项目 xiàngmù 的 de 驱动力 qūdònglì 是 shì 什么 shénme ?

    - Động lực thúc đẩy dự án mới là gì?

  • volume volume

    - 天生丽质 tiānshēnglìzhì 的 de 小 xiǎo 瓜子脸 guāzǐliǎn 的 de 女人 nǚrén 更 gèng 有 yǒu 妩媚动人 wǔmèidòngrén 的 de 魅力 mèilì

    - Người phụ nữ thiên sinh có khuôn mặt trái xoan càng duyên dáng và quyến rũ

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 扔 rēng 自己 zìjǐ 排泄物 páixièwù 的 de 冲动 chōngdòng

    - Tôi không muốn vứt bỏ chất thải của mình.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 骨针 gǔzhēn 和 hé 骨 gǔ 镞 zú , 是 shì 原始人 yuánshǐrén 力求 lìqiú 征服 zhēngfú 自然 zìrán 的 de 有力 yǒulì 见证 jiànzhèng

    - Những chiếc kim xương và đầu mũi tên bằng xương này là nhân chứng hùng hồn về nỗ lực chinh phục thiên nhiên của con người nguyên thủy

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì 很 hěn 有 yǒu 信心 xìnxīn

    - Anh ấy rất tự tin vào khả năng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+4 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khu
    • Nét bút:フフ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSK (弓一尸大)
    • Bảng mã:U+9A71
    • Tần suất sử dụng:Cao