巧克力的 qiǎokèlì de
volume volume

Từ hán việt: 【xảo khắc lực đích】

Đọc nhanh: 巧克力的 (xảo khắc lực đích). Ý nghĩa là: Chế phẩm sôcôla. Ví dụ : - 巧克力的上面要香草旋 Sô cô la với một vòng xoáy vani.

Ý Nghĩa của "巧克力的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巧克力的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chế phẩm sôcôla

Ví dụ:
  • volume volume

    - 巧克力 qiǎokèlì 的 de 上面 shàngmiàn 要 yào 香草 xiāngcǎo 旋 xuán

    - Sô cô la với một vòng xoáy vani.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巧克力的

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 吃 chī 的 de 巧克力 qiǎokèlì

    - Đây là sô cô la yêu thích của tôi.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 用 yòng 巧克力 qiǎokèlì 玩 wán 俄罗斯 éluósī 轮盘 lúnpán 赌 dǔ

    - Nó giống như chơi roulette Nga với sô cô la.

  • volume volume

    - 比利时 bǐlìshí 的 de 巧克力 qiǎokèlì 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Sôcôla của Bỉ rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 巧克力 qiǎokèlì 的 de 上面 shàngmiàn 要 yào 香草 xiāngcǎo 旋 xuán

    - Sô cô la với một vòng xoáy vani.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 冰凉 bīngliáng 的 de 手 shǒu 捧起 pěngqǐ 一杯 yībēi 滚热 gǔnrè 的 de 巧克力 qiǎokèlì 饮料 yǐnliào

    - Anh ta cầm lấy một cốc nước cacao nóng hổi bằng bàn tay lạnh giá.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 巧克力 qiǎokèlì 味 wèi 的 de 雪糕 xuěgāo

    - Tôi thích kem vị socola.

  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 朋友 péngyou 买 mǎi 了 le 一盒 yīhé 巧克力 qiǎokèlì

    - Tôi mua một hộp socola cho bạn.

  • - 冬天 dōngtiān 的 de 晚上 wǎnshang , 喝一杯 hēyībēi 热 rè 巧克力 qiǎokèlì 会 huì 让 ràng 你 nǐ 感觉 gǎnjué 温暖 wēnnuǎn

    - Vào buổi tối mùa đông, uống một ly socola nóng sẽ khiến bạn cảm thấy ấm áp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao