自学成才 zìxué chéngcái
volume volume

Từ hán việt: 【tự học thành tài】

Đọc nhanh: 自学成才 (tự học thành tài). Ý nghĩa là: một thiên tài tự lập. Ví dụ : - 姐姐自学成才,被大学破格录取为研究生。 Chị gái tôi tự học thành tài, được trường đại học đặc cách tuyển với vai trò nghiên cứu sinh

Ý Nghĩa của "自学成才" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自学成才 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một thiên tài tự lập

a self-made genius

Ví dụ:
  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 自学成才 zìxuéchéngcái , 被 bèi 大学 dàxué 破格录取 pògélùqǔ 为 wèi 研究生 yánjiūshēng

    - Chị gái tôi tự học thành tài, được trường đại học đặc cách tuyển với vai trò nghiên cứu sinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自学成才

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 不好 bùhǎo , 所以 suǒyǐ 总 zǒng 觉得 juéde 自己 zìjǐ 比 bǐ 其他同学 qítātóngxué 矮半截 ǎibànjié 儿 ér 似的 shìde

    - Vì thành tích học tập không tốt nên cậu luôn cảm thấy mình thua kém hơn so với các bạn cùng lớp.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 自学成才 zìxuéchéngcái , 被 bèi 大学 dàxué 破格录取 pògélùqǔ 为 wèi 研究生 yánjiūshēng

    - Chị gái tôi tự học thành tài, được trường đại học đặc cách tuyển với vai trò nghiên cứu sinh

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 自学成才 zìxuéchéngcái 的 de

    - Anh ấy là người tự học mà thành công.

  • volume volume

    - 唯有 wéiyǒu 努力学习 nǔlìxuéxí , 才能 cáinéng 取得 qǔde 好 hǎo 成绩 chéngjì

    - Chỉ khi nỗ lực học tập thì mới có thể đạt được thành tích tốt.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 我 wǒ 才 cái 想 xiǎng 成为 chéngwéi 海洋 hǎiyáng 生物学家 shēngwùxuéjiā

    - Anh ấy là lý do tôi muốn trở thành một nhà sinh vật biển.

  • volume volume

    - 每个 měigè 青年 qīngnián 都 dōu 应该 yīnggāi 努力 nǔlì 向上 xiàngshàng , 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí , 使 shǐ 自己 zìjǐ 成为 chéngwéi 国家 guójiā 的 de 栋梁之才 dòngliángzhīcái

    - Mỗi một thanh niên đều nên mang trong mình ý chí nỗ lực, chăm chỉ học tập để biến bản thân mình thành một nhân tài có ích cho quốc gia.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 自己 zìjǐ 才 cái 是 shì 自己 zìjǐ 的 de 救赎 jiùshú , 任何人 rènhérén 都 dōu 不 bù 可能 kěnéng 成为 chéngwéi 你 nǐ 生命 shēngmìng 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Chỉ có bản thân mới là cứu cánh của chính mình, không một ai có thể trở thành người làm chủ cuộc đời bạn.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 能 néng 严格要求 yángéyāoqiú 自己 zìjǐ , 努力 nǔlì 养成 yǎngchéng 良好 liánghǎo 的 de 道德品质 dàodépǐnzhì

    - Học sinh đều có thể yêu cầu nghiêm khắc bản thân và cố gắng phát triển các phẩm chất đạo đức tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao