自以为然 zì yǐwéi rán
volume volume

Từ hán việt: 【tự dĩ vi nhiên】

Đọc nhanh: 自以为然 (tự dĩ vi nhiên). Ý nghĩa là: tự cho là đúng.

Ý Nghĩa của "自以为然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自以为然 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự cho là đúng

同"自以为是"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自以为然

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 是 shì 救命稻草 jiùmìngdàocǎo 吗 ma 我 wǒ 还 hái 自身难保 zìshēnnánbǎo 呢 ne

    - Cậu cho rằng tôi là cọng rơm cứu mạng của cậu sao? Đến bản thân tôi cũng khó bảo vệ bản thân mình.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 都 dōu 以 yǐ 他们 tāmen 最好 zuìhǎo 的 de 朋友 péngyou 的 de 自卑感 zìbēigǎn 为乐 wéilè

    - Hầu hết mọi người đều thích tận hưởng cảm giác tự ti của người bạn thân nhất của họ.

  • volume volume

    - 她 tā 嘴 zuǐ 上 shàng 虽然 suīrán 没有 méiyǒu 说 shuō 不 bù 对 duì , 心里 xīnli 却 què 不以为然 bùyǐwéirán

    - tuy cô ta không nói ra ngoài miệng là không đúng, nhưng trong lòng lại không đồng ý

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà , 大家 dàjiā 都 dōu 以为 yǐwéi 然 rán

    - Lời anh ấy nói, mọi người đều cho là đúng.

  • volume volume

    - 优美 yōuměi 的 de 大自然 dàzìrán 可以 kěyǐ 纯净 chúnjìng 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng

    - Thiên nhiên tươi đẹp có thể thanh lọc tâm hồn con người.

  • volume volume

    - 如 rú 因势利导 yīnshìlìdǎo , 则 zé 如水 rúshuǐ 之 zhī 就 jiù 下 xià , 极为 jíwéi 自然 zìrán

    - nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 她 tā 就是 jiùshì 个 gè 自 zì 认为 rènwéi 可以 kěyǐ 凌驾 língjià 法律 fǎlǜ 之上 zhīshàng 的 de 罪犯 zuìfàn

    - Cô ấy là một tội phạm nghĩ rằng cô ấy ở trên luật pháp.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 驻颜有术 zhùyányǒushù , 所以 suǒyǐ 虽然 suīrán 年 nián 过 guò 四十 sìshí , 看上去 kànshangqu 仍 réng 犹如 yóurú 少女 shàonǚ

    - Vì rất biết giữ gìn vẻ đẹp nên cô ấy vẫn trẻ trung như thời thiếu nữ dù đã ngoài bốn mươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao