自交 zì jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【tự giao】

Đọc nhanh: 自交 (tự giao). Ý nghĩa là: tự giao phối.

Ý Nghĩa của "自交" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自交 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự giao phối

指自己交配,有时发生于某些雌雄同体的蠕虫中

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自交

  • volume volume

    - 成都 chéngdū 专员办 zhuānyuánbàn 已 yǐ 向 xiàng 财政 cáizhèng 专员办 zhuānyuánbàn 提交 tíjiāo 了 le 纸质 zhǐzhì 版 bǎn 和 hé 电子版 diànzǐbǎn 自查报告 zìzhābàogào

    - Văn phòng Cao ủy Thành Đô đã nộp bản giấy và điện tử của báo cáo tự kiểm tra cho Văn phòng Ủy viên Tài chính.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 自由 zìyóu 交流 jiāoliú

    - Mọi người tự do trao đổi trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 自来 zìlái 就是 jiùshì 交通要道 jiāotōngyàodào

    - nơi đây vốn là con đường giao thông quan trọng.

  • volume volume

    - 申请人 shēnqǐngrén 必须 bìxū 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 交通工具 jiāotōnggōngjù

    - Ứng viên phải có phương tiện di chuyển riêng.

  • volume volume

    - 她 tā 坦白交代 tǎnbáijiāodài 了 le 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Cô ấy đã thật thà thừa nhận sai lầm của mình.

  • volume volume

    - 自私 zìsī 的 de 人 rén 很 hěn 难 nán 交到 jiāodào 朋友 péngyou

    - Người ích kỷ rất khó kết bạn.

  • - 通过 tōngguò 语言 yǔyán 交流 jiāoliú , 他 tā 提高 tígāo 了 le 自己 zìjǐ 的 de 中文 zhōngwén 水平 shuǐpíng

    - Thông qua giao tiếp ngôn ngữ, anh ấy đã nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao