自动交换机 zìdòng jiāohuànjī
volume volume

Từ hán việt: 【tự động giao hoán cơ】

Đọc nhanh: 自动交换机 (tự động giao hoán cơ). Ý nghĩa là: Tổng đài điện thoại tự động.

Ý Nghĩa của "自动交换机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Điện Thoại

自动交换机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổng đài điện thoại tự động

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自动交换机

  • volume volume

    - 妈妈 māma 去 qù 自动 zìdòng 取款机 qǔkuǎnjī 取 qǔ 钱 qián

    - Mẹ đi ra máy ATM rút tiền.

  • volume volume

    - 点射 diǎnshè 由于 yóuyú 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 而 ér 从 cóng 自动武器 zìdòngwǔqì 中射出 zhōngshèchū 的 de 一定 yídìng 数量 shùliàng 的 de 子弹 zǐdàn

    - Điểm bắn là một số lượng đạn được bắn ra từ vũ khí tự động do lực kéo cò súng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自动售货机 zìdòngshòuhuòjī 里 lǐ 的 de 那种 nàzhǒng

    - Từ máy bán hàng tự động của bạn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 管它 guǎntā 叫 jiào 自动 zìdòng 点唱机 diǎnchàngjī

    - Chúng tôi gọi nó là máy hát tự động.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 我 wǒ 去 qù 自动 zìdòng 柜员机 guìyuánjī 领 lǐng 吗 ma ?

    - Muốn tôi dừng lại ở máy ATM?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 看看 kànkàn 自动 zìdòng 点唱机 diǎnchàngjī 上 shàng 有 yǒu 什么 shénme

    - Hãy đi xem có gì trên máy hát tự động.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 努力 nǔlì 攒钱 zǎnqián 争取 zhēngqǔ 买 mǎi 一个 yígè 自动 zìdòng 取款机 qǔkuǎnjī

    - Tôi sẽ cố gắng tiết kiệm tiền để mua một máy rút tiền ATM.

  • - 她 tā 通过 tōngguò 参加 cānjiā 语言 yǔyán 交换 jiāohuàn 活动 huódòng 提升 tíshēng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 语言 yǔyán 能力 nénglì

    - Cô ấy đã nâng cao khả năng ngôn ngữ của mình bằng cách tham gia các hoạt động trao đổi ngôn ngữ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 换›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Hoán
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQNBK (重手弓月大)
    • Bảng mã:U+6362
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao