膈 gé
volume volume

Từ hán việt: 【cách】

Đọc nhanh: 膈 (cách). Ý nghĩa là: màng; cơ hoành. Ví dụ : - 膈有重要作用。 Cơ hoành có vai trò quan trọng.. - 膈能影响呼吸。 Cơ hoành có thể ảnh hưởng hô hấp.

Ý Nghĩa của "膈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

膈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màng; cơ hoành

人或哺乳动物胸腔和腹腔之间的膜状肌肉收缩时胸腔扩大,松弛时胸腔缩小也叫隔膜或横隔膜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 膈 gé 有 yǒu 重要 zhòngyào 作用 zuòyòng

    - Cơ hoành có vai trò quan trọng.

  • volume volume

    - 膈 gé 能 néng 影响 yǐngxiǎng 呼吸 hūxī

    - Cơ hoành có thể ảnh hưởng hô hấp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 膈

  • volume volume

    - 缝合 fénghé 心室 xīnshì 中膈 zhōnggé 缺损 quēsǔn

    - Đóng khiếm khuyết vách ngăn.

  • volume volume

    - 游离 yóulí 膈 gé 肌 jī

    - Bóc tách xung quanh cơ hoành.

  • volume volume

    - 膈 gé 能 néng 影响 yǐngxiǎng 呼吸 hūxī

    - Cơ hoành có thể ảnh hưởng hô hấp.

  • volume volume

    - 他 tā 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 膈 gé 应 yīng

    - Biểu cảm của anh ta trông chán ghét.

  • volume volume

    - 膈 gé 有 yǒu 重要 zhòngyào 作用 zuòyòng

    - Cơ hoành có vai trò quan trọng.

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 让 ràng 人 rén 感觉 gǎnjué 膈 gé 应 yīng

    - Chuyện này làm người cảm thấy khó chịu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 东西 dōngxī 真膈 zhēngé 应 yīng

    - Vật này thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 东西 dōngxī 真膈 zhēngé 应人 yìngrén

    - Vật này thật khiến người khó chịu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 膈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMRB (月一口月)
    • Bảng mã:U+8188
    • Tần suất sử dụng:Thấp