膈肢 gé zhī
volume volume

Từ hán việt: 【cách chi】

Đọc nhanh: 膈肢 (cách chi). Ý nghĩa là: cù.

Ý Nghĩa của "膈肢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

膈肢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cù

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 膈肢

  • volume volume

    - 截肢 jiézhī 之 zhī 後 hòu 安装 ānzhuāng 了 le 义肢 yìzhī

    - Sau khi cắt bỏ chi, đã lắp đặt cánh tay giả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 下肢 xiàzhī 不 bù 宁 níng 综合症 zōnghézhèng

    - Tôi bị hội chứng chân không yên.

  • volume volume

    - 残害 cánhài 肢体 zhītǐ

    - làm thương tổn chân tay

  • volume volume

    - 游离 yóulí 膈 gé 肌 jī

    - Bóc tách xung quanh cơ hoành.

  • volume volume

    - 截肢 jiézhī 的 de 第一步 dìyībù 是 shì

    - Bước đầu tiên trong việc cắt cụt chi là

  • volume volume

    - 海豹 hǎibào 、 海龟 hǎiguī 、 企鹅 qǐé 均 jūn 有 yǒu 鳍 qí 状肢 zhuàngzhī

    - Hải cẩu, rùa biển và chim cánh cụt đều có chiếc vây.

  • volume volume

    - 四肢无力 sìzhīwúlì

    - chân tay mệt mỏi

  • volume volume

    - 青蛙 qīngwā 的 de 后肢 hòuzhī 很 hěn 有力 yǒulì

    - Chân sau của con ếch rất có lực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJE (月十水)
    • Bảng mã:U+80A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMRB (月一口月)
    • Bảng mã:U+8188
    • Tần suất sử dụng:Thấp