腿腕子 tuǐ wànzi
volume volume

Từ hán việt: 【thối oản tử】

Đọc nhanh: 腿腕子 (thối oản tử). Ý nghĩa là: cổ chân.

Ý Nghĩa của "腿腕子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腿腕子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cổ chân

脚和小腿之间的部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腿腕子

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 椅子 yǐzi 腿 tuǐ 老 lǎo 撇 piē 着 zhe

    - Chân ghế của anh ấy hay bị nghiêng.

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 椅子 yǐzi 的 de 腿 tuǐ 劈 pī 了 le

    - Chân của chiếc ghế này bị nứt.

  • volume volume

    - 椅子 yǐzi 的 de 腿 tuǐ 儿 ér 稳固 wěngù 吗 ma ?

    - Chân ghế có vững không?

  • volume volume

    - 腿 tuǐ 上 shàng 叫 jiào 蚊子 wénzi 叮 dīng 了 le 一下 yīxià

    - Đùi bị muỗi chích một phát.

  • volume volume

    - 腿子 tuǐzǐ 发软 fāruǎn

    - chân yếu

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 厂里 chǎnglǐ 出 chū 了 le 事儿 shìer , 我 wǒ 心里 xīnli 咯噔 gēdēng 一下子 yīxiàzǐ , 腿 tuǐ 都 dōu 软 ruǎn 了 le

    - nghe nói trong xưởng có chuyện, lòng tôi hồi hộp chân đứng không vững.

  • volume volume

    - 她 tā 点 diǎn 的 de 菜 cài 是 shì 牛 niú 腰子 yāozi , 火腿 huǒtuǐ , 羊排 yángpái

    - Các món cô ấy gọi là: thận bò, giăm bông và sườn cừu.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 走得快 zǒudékuài , 孩子 háizi 小腿 xiǎotuǐ 儿紧 érjǐn 捯都 dáodōu 跟不上 gēnbushàng

    - bố đi nhanh quá, đứa bé theo không kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Wàn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJNU (月十弓山)
    • Bảng mã:U+8155
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao