腿肚 tuǐ dù
volume volume

Từ hán việt: 【thối đỗ】

Đọc nhanh: 腿肚 (thối đỗ). Ý nghĩa là: bắp chân; bắp chuối。小腿后面隆起的部分,是由腓腸肌等形成的。.

Ý Nghĩa của "腿肚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腿肚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắp chân; bắp chuối。小腿后面隆起的部分,是由腓腸肌等形成的。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腿肚

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 风势 fēngshì 不 bù 对 duì , 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo

    - anh ấy vừa nhìn thấy tình thế bất ổn, liền chạy ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹲 dūn 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy vô tình bị sái chân.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踢 tī 到 dào 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận đá vào chân.

  • volume volume

    - 袜带 wàdài 儿 ér 太紧 tàijǐn , 勒得 lēidé 腿肚子 tuǐdǔzi 不 bù 舒服 shūfú

    - cổ bít tất quá chật, thít chặt làm bắp vế không được thoải mái.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 腿肚子 tuǐdǔzi 有点 yǒudiǎn 抽筋 chōujīn

    - Bắp chân của cô ấy bị chuột rút nhẹ.

  • volume volume

    - 走 zǒu 了 le 一天 yìtiān 的 de 路 lù , 腿肚子 tuǐdǔzi 有点儿 yǒudiǎner 酸溜溜 suānliūliū 的 de

    - đi một ngày đường, bắp chân hơi mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 公司 gōngsī 做 zuò 的 de 贡献 gòngxiàn 大家 dàjiā 心知肚明 xīnzhīdùmíng 昭昭在目 zhāozhāozàimù

    - Sự đóng góp của anh ấy cho công ty trong lòng mọi người đều biết rõ.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 项目 xiàngmù 忙 máng 着 zhe 跑腿 pǎotuǐ

    - Anh ấy bận rộn chạy việc vì dự án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǔ , Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:ノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BG (月土)
    • Bảng mã:U+809A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao