腐臭 fǔchòu
volume volume

Từ hán việt: 【hủ xú】

Đọc nhanh: 腐臭 (hủ xú). Ý nghĩa là: mùi hôi; mùi thối; mùi xú uế; ung; ươn thối. Ví dụ : - 一股腐臭难闻的气味。 một mùi hôi rất khó ngửi.

Ý Nghĩa của "腐臭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腐臭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mùi hôi; mùi thối; mùi xú uế; ung; ươn thối

有机体腐烂后散发的臭味; 有机体由于微生物的滋生而破坏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 腐臭 fǔchòu 难闻 nánwén 的 de 气味 qìwèi

    - một mùi hôi rất khó ngửi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腐臭

  • volume volume

    - 妈妈 māma 会 huì 做 zuò 臭豆腐 chòudòufǔ

    - Mẹ biết làm món đậu phụ thối.

  • volume volume

    - 臭豆腐 chòudòufǔ 真 zhēn 难闻 nánwén 啊 a !

    - Đậu hủ thối thật khó ngửi!

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 我 wǒ 豆腐 dòufǔ

    - Anh ấy sàm sỡ tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 臭豆腐 chòudòufǔ 吗 ma ?

    - Cậu từng ăn đậu phụ thối chưa?

  • volume volume

    - 那条 nàtiáo 鱼 yú 腐烂 fǔlàn 得 dé 发臭 fāchòu 了 le

    - Con cá đó đã thối mục và bốc mùi.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 散发 sànfà 著 zhù ( 贪污腐化 tānwūfǔhuà 的 de ) 臭味 chòuwèi

    - Cái việc này từ đầu đến cuối đều phát ra một mùi hôi thối (của tham nhũng và suy thoái)!

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 很 hěn 陈腐 chénfǔ

    - Quan điểm của anh ấy rất lỗi thời.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 腐臭 fǔchòu 难闻 nánwén 的 de 气味 qìwèi

    - một mùi hôi rất khó ngửi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 臭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tự 自 (+4 nét)
    • Pinyin: Chòu , Xiù
    • Âm hán việt: Khứu , Xú
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUIK (竹山戈大)
    • Bảng mã:U+81ED
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa