脸大 liǎn dà
volume volume

Từ hán việt: 【kiểm đại】

Đọc nhanh: 脸大 (kiểm đại). Ý nghĩa là: mặt dày, không biết xấu hổ.

Ý Nghĩa của "脸大" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脸大 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt dày, không biết xấu hổ

bold脸皮厚,不害臊

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脸大

  • volume volume

    - 放大 fàngdà 脸部 liǎnbù

    - Thổi nó vào mặt anh ta.

  • volume volume

    - 大 dà 脸盘儿 liǎnpáner

    - khuôn mặt to.

  • volume volume

    - 他 tā 办事 bànshì 大公无私 dàgōngwúsī , 对 duì 谁 shuí 也 yě 能 néng 拉下脸来 lāxiàliǎnlái

    - anh ấy làm việc chí công vô tư, đối xử không kiêng nể ai.

  • volume volume

    - 每次 měicì 他 tā 这么 zhème 说 shuō , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 凑 còu 上 shàng 脸蛋 liǎndàn 蹭 cèng 他 tā 的 de 怀抱 huáibào , 直到 zhídào 他 tā 喊 hǎn 大王 dàiwáng 饶命 ráomìng

    - Mỗi lần anh ấy nói như vậy, tôi sẽ dựa má vào cánh tay anh ấy cho đến khi anh ấy hét lên, “Bệ hạ, hãy tha mạng cho thần.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 要 yào 脸子 liǎnzǐ 的 de 人 rén , 不能 bùnéng 当着 dāngzhe 大伙儿 dàhuǒer 丢 diū 这个 zhègè 丑 chǒu

    - anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 片子 piānzi 获得 huòdé 大奖 dàjiǎng , 真 zhēn 为 wèi 咱们 zánmen 制片厂 zhìpiànchǎng 长脸 zhǎngliǎn

    - Bộ phim này đoạt được giải thưởng lớn, thật vinh dự cho hãng phim chúng ta.

  • volume volume

    - 火太大 huǒtàidà 了 le , 他 tā 的 de 脸 liǎn 都 dōu 烤红 kǎohóng 了 le

    - Lửa to quá, mặt cô ấy hơ đỏ lên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 大家 dàjiā 的 de 批评 pīpíng , 脸上 liǎnshàng 热辣辣 rèlàlà 的 de

    - anh ấy nghe mọi người phê bình, mặt nóng ran lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao